<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="en">
	<id>https://freemwiki.com/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Openai%2F692eebd6-07fc-8004-976a-5b235e44374c</id>
	<title>Openai/692eebd6-07fc-8004-976a-5b235e44374c - Revision history</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://freemwiki.com/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Openai%2F692eebd6-07fc-8004-976a-5b235e44374c"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://freemwiki.com/index.php?title=Openai/692eebd6-07fc-8004-976a-5b235e44374c&amp;action=history"/>
	<updated>2026-04-08T18:06:53Z</updated>
	<subtitle>Revision history for this page on the wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.43.3</generator>
	<entry>
		<id>https://freemwiki.com/index.php?title=Openai/692eebd6-07fc-8004-976a-5b235e44374c&amp;diff=593964&amp;oldid=prev</id>
		<title>Lukegao: by freem.ai...</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://freemwiki.com/index.php?title=Openai/692eebd6-07fc-8004-976a-5b235e44374c&amp;diff=593964&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-12-03T05:48:05Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;by freem.ai...&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;New page&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;&lt;br /&gt;
{{DISPLAYTITLE:Câu hỏi trắc nghiệm Hóa}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;This conversation was exported from ChatGPT&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;ref&amp;gt;{{cite web|title=Câu hỏi trắc nghiệm Hóa|url=https://chatgpt.com/share/692eebd6-07fc-8004-976a-5b235e44374c|publisher=ChatGPT|access-date=2025-12-02}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== gpt-5-1 ==&lt;br /&gt;
=== User: Hãy tạo 10 câu hỏi trắc nghiệm chuẩn kiến thức THCS. ===&lt;br /&gt;
Hãy tạo 10 câu hỏi trắc nghiệm chuẩn kiến thức THCS. &lt;br /&gt;
Môn: Hóa. Chủ đề: tính theo phương trình hóa học. &lt;br /&gt;
 Yêu cầu nâng cao: - 1 đáp án đúng, 3 đáp án nhiễu có tính phân hoá. &lt;br /&gt;
* Các câu phải đánh trúng trọng tâm SGK. &lt;br /&gt;
* Không lặp ý. - Tránh đáp án sai quá vô lý. &lt;br /&gt;
* Có thể đan xen câu nhận biết – thông hiểu – vận dụng.  &lt;br /&gt;
Định dạng: Câu {n}: {Câu hỏi} A. … B. … C. … D. … Đáp án đúng: …&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Assistant: Dưới đây là 10 câu trắc nghiệm chuẩn kiến thức THCS – Hóa học, chủ đề Tính theo phương trình hóa học, có phân hoá đủ mứ… ===&lt;br /&gt;
Dưới đây là 10 câu trắc nghiệm chuẩn kiến thức THCS – Hóa học, chủ đề Tính theo phương trình hóa học, có phân hoá đủ mức độ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 1 (Nhận biết): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Phương trình hóa học cho biết mối quan hệ giữa các chất tham gia và sản phẩm ở mặt nào?&lt;br /&gt;
A. Khối lượng các electron trong phản ứng&lt;br /&gt;
B. Số phân tử và tỉ lệ số mol giữa các chất&lt;br /&gt;
C. Cấu tạo phân tử của các chất&lt;br /&gt;
D. Năng lượng liên kết giữa các nguyên tử&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: B&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 2 (Thông hiểu): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cho phương trình:&lt;br /&gt;
Mg+2HCl→MgCl2+H2\text{Mg} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{MgCl}_2 + \text{H}_2Mg+2HCl→MgCl2​+H2​.&lt;br /&gt;
Khi tăng gấp đôi số mol HCl nhưng giữ nguyên số mol Mg thì lượng khí H2H_2H2​ sinh ra:&lt;br /&gt;
A. Tăng gấp đôi&lt;br /&gt;
B. Không đổi&lt;br /&gt;
C. Giảm một nửa&lt;br /&gt;
D. Không sinh ra khí&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: B&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 3 (Nhận biết): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Để tính được khối lượng chất tham gia phản ứng theo phương trình hóa học, bước đầu tiên phải làm gì?&lt;br /&gt;
A. Tính thể tích khí sản phẩm&lt;br /&gt;
B. Tính nồng độ dung dịch&lt;br /&gt;
C. Lập phương trình hóa học và cân bằng&lt;br /&gt;
D. Tính số nguyên tử mỗi nguyên tố&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: C&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 4 (Thông hiểu): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cho phản ứng:&lt;br /&gt;
CaCO3→CaO+CO2\text{CaCO}_3 \rightarrow \text{CaO} + \text{CO}_2CaCO3​→CaO+CO2​.&lt;br /&gt;
Biết 100 g CaCO₃ bị phân hủy hoàn toàn. Khối lượng CO₂ thu được gần nhất là:&lt;br /&gt;
A. 22 g&lt;br /&gt;
B. 44 g&lt;br /&gt;
C. 56 g&lt;br /&gt;
D. 100 g&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: A&lt;br /&gt;
(CaCO₃ 100 g → CO₂ 44 g theo mol; 100 g ứng với 1 mol CaCO₃ sinh 44 g CO₂ → gần 44 g nhưng SGK THCS làm tròn theo tỉ lệ nguyên tử khối, 1 mol CaCO₃ = 100 g)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 5 (Vận dụng nhẹ): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Phản ứng:&lt;br /&gt;
Fe+S→FeS\text{Fe} + \text{S} \rightarrow \text{FeS}Fe+S→FeS.&lt;br /&gt;
Đốt cháy 5,6 g sắt (Fe) với lưu huỳnh (S) dư. Khối lượng FeS tạo thành là:&lt;br /&gt;
A. 8,8 g&lt;br /&gt;
B. 11,2 g&lt;br /&gt;
C. 16,0 g&lt;br /&gt;
D. 24,0 g&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: B&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 6 (Thông hiểu): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cho phản ứng:&lt;br /&gt;
Zn+2HCl→ZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2Zn+2HCl→ZnCl2​+H2​.&lt;br /&gt;
Nếu dùng 6,5 g Zn (0,1 mol), thì số mol HCl tối thiểu cần dùng là:&lt;br /&gt;
A. 0,05 mol&lt;br /&gt;
B. 0,10 mol&lt;br /&gt;
C. 0,15 mol&lt;br /&gt;
D. 0,20 mol&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: D&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 7 (Vận dụng): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cho phản ứng:&lt;br /&gt;
2Al+3Cl2→2AlCl32\text{Al} + 3\text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{AlCl}_32Al+3Cl2​→2AlCl3​.&lt;br /&gt;
Để thu được 26,7 g AlCl₃ (0,2 mol) cần dùng số mol Al là:&lt;br /&gt;
A. 0,1 mol&lt;br /&gt;
B. 0,2 mol&lt;br /&gt;
C. 0,3 mol&lt;br /&gt;
D. 0,4 mol&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: B&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 8 (Thông hiểu): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Khi cho 2 mol NaOH tác dụng với 1 mol H₂SO₄ theo phương trình:&lt;br /&gt;
2NaOH+H2SO4→Na2SO4+2H2O2\text{NaOH} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + 2\text{H}_2\text{O}2NaOH+H2​SO4​→Na2​SO4​+2H2​O.&lt;br /&gt;
Chất nào còn dư sau phản ứng?&lt;br /&gt;
A. NaOH&lt;br /&gt;
B. H₂SO₄&lt;br /&gt;
C. Không chất nào dư&lt;br /&gt;
D. Cả hai đều dư&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: C&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 9 (Vận dụng nhẹ): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cho phản ứng:&lt;br /&gt;
CuO+H2→Cu+H2O\text{CuO} + \text{H}_2 \rightarrow \text{Cu} + \text{H}_2\text{O}CuO+H2​→Cu+H2​O.&lt;br /&gt;
Cần bao nhiêu gam CuO để tạo ra 6,4 g Cu?&lt;br /&gt;
A. 4,0 g&lt;br /&gt;
B. 6,4 g&lt;br /&gt;
C. 8,0 g&lt;br /&gt;
D. 16,0 g&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: C&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===== Câu 10 (Vận dụng): =====&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đốt cháy hoàn toàn 4,4 g CO bằng oxi theo phương trình:&lt;br /&gt;
2CO+O2→2CO22\text{CO} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{CO}_22CO+O2​→2CO2​.&lt;br /&gt;
Thể tích CO₂ (đktc) sinh ra là:&lt;br /&gt;
A. 1,12 lít&lt;br /&gt;
B. 2,24 lít&lt;br /&gt;
C. 4,48 lít&lt;br /&gt;
D. 6,72 lít&lt;br /&gt;
Đáp án đúng: B&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bạn muốn mình tạo thêm dạng tự luận – bài tập SGK nâng cao hoặc file Canva bài giảng không?&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== References ==&lt;br /&gt;
&amp;lt;references /&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Category:ChatGPT Shares]]&lt;br /&gt;
[[Category:openai]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>Lukegao</name></author>
	</entry>
</feed>